XEM TỬ VI CÁC TUỔI NĂM 2020

Kiểm tra nghĩa số điện thoại theo phong thủy - Ý nghĩa sim của bạn là gì?

 

Xem ý nghĩa số điện thoại của bạn nói lên điều gì?

 

Bạn đang băn khoăn không biết số điện thoại mình đang sử dụng là sim số đẹp hay không? Bạn không biết ý nghĩa số điện thoại của mình là tốt hay xấu? Những điều đang là dấu chấm hỏi trong đầu bạn kia sẽ được giải đáp cụ thể và chi tiết trong bài viết hôm nay của phongthuyso.vn. Hãy cùng đi khám phá ý nghĩa số điện thoại online của bạn - hay ý nghĩa số Sim Điện Thoại đang dùng ngay thôi nào!

 

Ý nghĩa số điện thoại của bạn là gì là Hung hay Cát?

 

Mỗi con số không phải vô tri vô nghĩa mà chúng đều ẩn chứa nghĩa hàm nghĩa khác nhau. Ở từng phương diện khác nhau thì lại định nghĩa các con số theo một nghĩa riêng biệt.

 

Ý nghĩa số sim từ 0  - 9:

 

Dưới đây là ý nghĩa các con số từ 0 đến 9 của bạn theo cách đọc Hán - Việt mà bạn có thể tham khảo:

1 - Nhất. Nếu đọc chệch đi thì nó có nghĩa là chắn hay chắc chắn. Thỉnh thoảng, số 1 còn được hiểu theo nghĩa là độc nhất, đứng đầu.

2 - Mãi. Con số thể hiện sự trường tồn, bền lâu và mãi mãi.

3 - Tài. Một con số mang ý nghĩa nhiều tiền tài, phát tài.

4 - Tử. Nếu đọc chệch sẽ có nghĩa là tứ. Con số được xem là mang tới những điều không may, theo tiếng hán sẽ đọc thành “tử”, nghĩa là chết, kết thúc.

5 - Ngũ. Ngũ trong ngũ hành, ngũ cung, là những điều bí ẩn.

6 - Lộc. Nếu đọc chệch đi thì sẽ là “lục”, nghĩa là nhiều phúc, lộc.

7 - Thất. Thường được hiểu với nghĩa là mất mát, điều không may.

8 - Phát. Đọc chệch là “bát”, ý nghĩa là phát triển, phát tài.

9 - Thừa. Độc là “cửu”. Số này thường được hiểu với nghĩa trường tồn, vĩnh cửu, viên mãn.

 

Xem Ý nghĩa Sim Điện Thoại các con số kép

 

Với các số đơn thì ý nghĩa như vậy, thế các số được ghép lại thì ý nghĩa số điện thoại sẽ có sự thay đổi như thế nào? Sau đây chúng ta cùng phân tích một số cặp số tiêu biểu để hiểu rõ hơn về ý nghĩa sim điện thoại nhé.

36 - Số 36 theo tiếng Hán có nghĩa là mãi lộc, lộc mãi, tức là dễ dàng sinh lộc và phát lộc mãi mãi.

39 - Theo tiếng Hán số 39 có nghĩa là thần tài nhỏ.

79 - Thần tài lớn.

38 -  Ông địa nhỏ, con số mang lại nhiều điều may mắn, đẹp đẽ.

78 -  Ông địa lớn.

68 - “Lộc” + “Phát” = lộc phát.

86 - Ngược lại với 68, có nghĩa là phát lộc.

Bên cạnh các yếu tố trên, ý nghĩa con số điện thoại đẹp còn có thể là sim tiến và số điện thoại dễ đọc. Trong đó:

+ Sim tiến là loại sim có chứa các chữ số tiến lên, mang ý nghĩa là mong muốn vươn lên đến sự hạnh phúc, phát triển tới đỉnh cao.

+ Sim có số điện thoại dễ đọc là với các chữ số đọc thuận, dễ đọc và dễ nhớ.

 

Giải mã ý nghĩa số điện thoại của bạn có hợp với phong thủy hay không?

 

Trong một dãy số sẽ có những con số cát và con số hung. Ý nghĩa của từng con số trong 2 nhóm lại không giống nhau. Muốn hiểu rõ thì bạn cần phải có chuyên môn, tìm hiểu sâu về lĩnh vực này thì mới có thể giải mã cụ thể được.

 

Ý nghĩa sim số phong thủy các con số Cát

 

00: Số phận cao nhất sẽ được thành công "Đại cát"

01: Đại triển hồng đồ, khả được thành công "Cát(tốt)"

03: Ngày ngày tiến tới, mọi vạn sự thuận toàn "Đại cát (Đại tốt)"

05: Làm ăn phát đạt, có cả danh lợi "Đại cát”

06: Trời cho số phận, có thể thành công "Cát"

07: Ôn hoà êm dịu, nhất phải thành công "Cát"

08: Đi qua gian nan, có ngày thành công "Cát"

11: Vững đi từng bước, được người trọng vọng "Cát"

13: Trời ban cát vận, người đời kính trọng "Đại cát"

15: Đại sự thành tựu, đạt nhiều vượng cát "Cát"

16: Thành tựu cực đại, lưu danh muôn đời "Đại cát"

17: Quý nhân phù trợ, mọi sự thành công "Cát"

18: Thuận lợi, trôi chảy mọi bề "Đại cát"

21: Chuyên tâm kinh doanh, hay dùng trí tuệ "Cát"

23: Nổi tiếng bốn phương, sự nghiệp đại thành "Đại cát"

24: Tự lực cánh sinh, đại nghiệp sẽ thành "Đại cát"

25: Nhân cách tốt đẹp, dễ hưởng đại lợi "Đại cát"

27: Dù thắng thua đều hưởng, nhưng vẫn đặng thành công "Cát"

28: Có trí tuệ, có thành công "Đại cát"

30: Danh lợi được mùa, đại sự sẽ thành công "Đại cát"

31: Con rồng sống trong nước, một ngày thành công "Đại cát"

32: Dùng chí lâu dài, sẽ được xương thịnh "Cát"

36: Tránh được điểm xấu, sẽ đi tới thành công "Cát"

38: Đường rộng thênh thang, nhìn thấy tương lai "Đại cát"

40: Vận trời đã điểm, tiền đồ sáng lạn "Đại cát"

42: Chỉ cần kiên nhẫn, xấu cũng chuyển hóa thành tốt "Cát"

43: Tự nhiên sẽ thành công "Cát”

46: Quý nhân giúp trợ, thành công đại sự "Đại cát"

47: Có danh lợi, có thành công "Đại cát"

51: Sau khó khăn sẽ là thành công "Cát"

56: Nỗ lực phấn đấu, sẽ được hưởng thành quả "Cát"

62: Biết đường cố gắng sẽ đạt thành công "Cát"

64: Vận đến, sẽ thành công "Cát"

66: Vạn sự như ý , phú quý tự đến "Đại cát"

67: Nếu nắm được thời cơ thì sẽ gặt hái thành công “Cát”

72: Cát tường, ổn định “Cát”

76: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại "Cát"

78: Ý nghĩa - Tiền đồ tươi sáng rộng mở, nhiều hi vọng phát triển, “Đại cát”

- Đây là các con số mang ý nghĩa Đạt Cát - Đại Lợi. Nếu như số điện thoại của bạn mà có các cặp số trên thì "XIN CHÚC MỪNG BẠN". Tuy nhiên, khi xem ý nghĩa số điện thoại của bạn mà có các con số Hung Tà như bên dưới đây thì quý bạn nên thay ngay sim số điện thoại.

 

Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy mang nghĩa Hung Tà

 

04: Tiền đồ gai gốc, đau khổ theo đuổi "Hung (xấu)

09: Tự làm vô sức, thất bại khó lường "Hung"

10: Bỏ tâm bỏ sức nhưng không đặng thành công "Hung"

12: Sức khỏe không có, mọi việc khó thành "Hung"

19: Nội ngoại bất hoà, khó khăn muôn phần "Hung"

20: Vượt mọi gian nan, lo toan bộn bề "Đại hung"

22: Có tài không làm, việc không gặp may "Hung"

26: Bão táp phong ba, qua mọi nguy hiểm "Hung"

29: Có cát có hung, chẳng đặng phần nào "Hung"

33: Rủi ro không ngừng, khó có thành công "Hung"

34: Số phận trung cát, tiến lùi bảo thủ "Bình"

35: Trôi nổi bập bùng, thường hay gặp nạn "Hung"

41: Sự nghiệp không chuyên, hầu như không thành "Hung"

44: Ôm đồm, tham công lỡ việc "Hung"

45: Quanh co khúc khỉu, khó khăn kéo dài "Hung"

52: Xương thịnh nửa số, cát trước hung sao "Hung"

54: Bề ngoài tươi sáng, án hoạn sẽ tới "Hung"

55: Ngược lại ý mình, khó đạt thành công "Đại hung"

58: Gặp việc do dự, khó có thành công "Hung"

60: Mây che nửa trăng, dấu hiệu phong ba "Hung"

61: Lo nghĩ nhiều điều, mọi việc không thành "Hung"

63: Mười việc chín không, mất công mất sức "Hung"

68: Lo trước nghĩ sau, thường hay gặp nạn "Hung"

69: Bấp bênh kinh doanh, khó tránh vất vả "Hung"

71: Có không ở lại, khó có bình yên "Hung"

75: Nhiều điều đại hung, hiện tượng phá sản "Đại hung"

79: Được nhưng lại mất, lo cũng bằng không "Hung"

 

Với ý nghĩa số sim con số cát và hung trong phong thủy, để có được luận giải chính xác nhất, bạn nên nhờ đến sự hỗ trợ của chuyên gia phong thủy giàu kinh nghiệm như thầy Phong Thủy Duy Linh nhé!

 

Phần mềm ý nghĩa số điện thoại của mình đang dùng là tốt hay xấu?

 

Hiện nay có 2 phần mềm hỗ trợ giải đáp ý nghĩa số điện thoại tốt - xấu vô cùng chuẩn xác bạn có thể tham khảo tại phongthuyso.vn như:

- Xem ý nghĩa sim số điện thoại theo tuổi

- Ý nghĩa Sim Số phong thủy

 

Với mỗi cách, bạn chỉ cần làm theo chỉ dẫn, điền thông tin theo gợi ý phần mềm là có thể biết được chi tiết ý nghĩa số điện thoại của bạn rồi.

Hi vọng với những chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn biết được ý nghĩa số điện thoại của mình là tốt hay xấu nhé.

Xem TỬ VI 2020 - Giải vận hạn - Kích tài lộc

Nam Nữ
Thư viện