XEM TỬ VI CÁC TUỔI NĂM 2019

Xem ngày

Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp việc tốt hôm nay, chọn ngày tốt trong tháng

Dù ngày nay xã hội đã phát triển hiện đại hơn so với thời ông bà ta, nhưng phong tục xem ngày tốt xấu theo tuổi hay chọn ngày cưới hỏi, ngày tốt động thổ, coi ngày đẹp khai trương, mua xe , mua nhà… Có thể nói là các việc quan trọng thì đều được lựa chọn thật kỹ càng. Xem ngày tốt xấu năm 2018 trước khi làm các việc đại sự bây giờ đã trở thành một nét văn hóa truyền thống đẹp của người Việt Nam. Tuy nhiên thì ngày tốt ngày đẹp là ngày như thế nào, tiêu chí gì để chọn ngày tốt? Hay trong một ngày thì giờ nào được xem là giờ hoàng đạo, hướng nào tốt cho xuất hành… để công việc thuận lợi, thành công mỹ mãn.
Trên đây là tổng hợp các yếu tốt chọn ngày tốt, được các chuyên gia về phân tích đúc kết lại, một cách chính xác và phù hợp với tuổi của quý gia chủ.
Chúc quý bạn coi được ngày tốt, ngày đẹp với mình để các công việc luôn được làm tốt, gặp nhiều may mắn 

 

Xem theo ngày

Xem theo tháng

  • Lịch dương
  • Lịch âm
  • Tháng 7 năm 2019

    18

    Thứ năm

  • Tháng 6 năm Kỷ Hợi

    16

    Ngày: Bính Thìn

    Tháng: Tân Mùi

Biết giới hạn của hạnh phúc đó mới là hạnh phúc!
  • Tiết khí:Tiểu thử ( Nắng nhẹ )
  • Ngũ hành:Sa trung thổ
STT Tiêu chí
Nội dung cụ thể
Cát
Hung
1

Ngày hoàng đạo/hắc đạo

bạch hổ hắc đạo

2

Nhị thập bát tú

Khuê mộc lang

Nên:

Không nên: Kỵ khai trương, động thổ, an táng và sửa cửa.

3

Lục diệu( Tốc hỷ )

Niềm vui nhanh chóng, dùng để mưu đại sự, sẽ có thành công mau lẹ, bất ngờ, tốt nhất là tiến hành vào buổi sáng của ngày.

4

Trực( TRỰC THÂU )

Thu hoạch, cất trữ, nhập kho

Động thổ, an táng

5

Cát tinh / Hung tinh

thiên quý

thiên mã

phổ hộ

đại hồng sa

thiên cương

địa phá

hoang vu

bạch hổ

ngũ hư

tứ thời cô quả

6

Hướng tốt xấu

tây nam

đông

đông

7

Tuổi xung ngày

Canh Tuất – Nhâm Tuất

8

Giờ hoàng đạo / hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9

Ngày kỵ

Không có

Thư viện