icon icon Xem ngày

Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp việc tốt hôm nay, chọn ngày tốt trong tháng

Dù ngày nay xã hội đã phát triển hiện đại hơn so với thời ông bà ta, nhưng phong tục xem ngày tốt xấu theo tuổi hay chọn ngày cưới hỏi, ngày tốt động thổ, coi ngày đẹp khai trương, mua xe , mua nhà… Có thể nói là các việc quan trọng thì đều được lựa chọn thật kỹ càng. Xem ngày tốt xấu năm 2018 trước khi làm các việc đại sự bây giờ đã trở thành một nét văn hóa truyền thống đẹp của người Việt Nam. Tuy nhiên thì ngày tốt ngày đẹp là ngày như thế nào, tiêu chí gì để chọn ngày tốt? Hay trong một ngày thì giờ nào được xem là giờ hoàng đạo, hướng nào tốt cho xuất hành… để công việc thuận lợi, thành công mỹ mãn.
Trên đây là tổng hợp các yếu tốt chọn ngày tốt, được các chuyên gia về phân tích đúc kết lại, một cách chính xác và phù hợp với tuổi của quý gia chủ.
Chúc quý bạn coi được ngày tốt, ngày đẹp với mình để các công việc luôn được làm tốt, gặp nhiều may mắn 

 

Xem theo ngày

Xem theo tháng

  • Lịch dương
  • Lịch âm
  • Tháng 11 năm 2018

    14

    Thứ tư

  • Tháng 10 năm Mậu Tuất

    8

    Ngày: Canh Tuất

    Tháng: Quý Hợi

Biết giới hạn của hạnh phúc đó mới là hạnh phúc!
  • Tiết khí:Lập đông (Bước vào mùa đông)
  • Ngũ hành:Thoa xuyến kim
STT Tiêu chí
Nội dung cụ thể
Cát
Hung
1

Ngày hoàng đạo/hắc đạo

kim quỹ hoàng đạo

2

Nhị thập bát tú

Sâm thủy viên

Nên: Tốt cho việc mua bán, xây cất và thi cử.

Không nên: Kỵ an táng và cưới gả.

3

Lục diệu( Tiểu cát )

Mưu đại sự thì mọi chuyện hanh thông thuận lợi, được quý nhân nâng đỡ, âm phúc độ trì che chở.

4

Trực( TRỰC BẾ )

Đắp đê, san lấp cống rãnh

Mọi việc

5

Cát tinh / Hung tinh

nguyệt không

thiên tài

cát khánh

ích hậu

đại hồng sa

thiên đức hợp

hoang vu

nguyệt hư (nguyệt sát)

quỷ khốc

6

Hướng tốt xấu

tây bắc

tây nam

đông bắc

7

Tuổi xung ngày

Giáp Thìn – Mậu Thìn

8

Giờ hoàng đạo / hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9

Ngày kỵ

Không có

icon icon Thư viện