XEM TỬ VI CÁC TUỔI NĂM 2019

Xem ngày

Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp việc tốt hôm nay, chọn ngày tốt trong tháng

Dù ngày nay xã hội đã phát triển hiện đại hơn so với thời ông bà ta, nhưng phong tục xem ngày tốt xấu theo tuổi hay chọn ngày cưới hỏi, ngày tốt động thổ, coi ngày đẹp khai trương, mua xe , mua nhà… Có thể nói là các việc quan trọng thì đều được lựa chọn thật kỹ càng. Xem ngày tốt xấu năm 2018 trước khi làm các việc đại sự bây giờ đã trở thành một nét văn hóa truyền thống đẹp của người Việt Nam. Tuy nhiên thì ngày tốt ngày đẹp là ngày như thế nào, tiêu chí gì để chọn ngày tốt? Hay trong một ngày thì giờ nào được xem là giờ hoàng đạo, hướng nào tốt cho xuất hành… để công việc thuận lợi, thành công mỹ mãn.
Trên đây là tổng hợp các yếu tốt chọn ngày tốt, được các chuyên gia về phân tích đúc kết lại, một cách chính xác và phù hợp với tuổi của quý gia chủ.
Chúc quý bạn coi được ngày tốt, ngày đẹp với mình để các công việc luôn được làm tốt, gặp nhiều may mắn 

 

Xem theo ngày

Xem theo tháng

  • Lịch dương
  • Lịch âm
  • Tháng 3 năm 2019

    22

    Thứ sáu

  • Tháng 2 năm Kỷ Hợi

    17

    Ngày: Mậu Ngọ

    Tháng: Đinh Mão

Biết giới hạn của hạnh phúc đó mới là hạnh phúc!
  • Tiết khí:Xuân phân ( Giữa xuân )
  • Ngũ hành:Thiên thượng hỏa
STT Tiêu chí
Nội dung cụ thể
Cát
Hung
1

Ngày hoàng đạo/hắc đạo

kim quỹ hoàng đạo

2

Nhị thập bát tú

Ngưu kim ngưu

Nên:

Không nên: Kỵ xây cất, hôn nhân.

3

Lục diệu( Không vong )

Mọi việc đi vào thế bế tắc, trở ngại, tiến độ công việc trì trệ, tiền bạc thất thoát, danh vọng, uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, mưu sự rất khó thành công

4

Trực( TRỰC BÌNH )

Tốt với mọi việc

Không có

5

Cát tinh / Hung tinh

thiên phúc

thiên tài

ích hậu

dân thời nhật đức

tiểu hao

nhân cách

hà khôi (cấu giảo)

6

Hướng tốt xấu

đông nam

bắc

đông

7

Tuổi xung ngày

Nhâm Tý – Giáp Tý

8

Giờ hoàng đạo / hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

9

Ngày kỵ

Không có

Thư viện