icon icon Xem ngày

Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp việc tốt hôm nay, chọn ngày tốt trong tháng

Dù ngày nay xã hội đã phát triển hiện đại hơn so với thời ông bà ta, nhưng phong tục xem ngày tốt xấu theo tuổi hay chọn ngày cưới hỏi, ngày tốt động thổ, coi ngày đẹp khai trương, mua xe , mua nhà… Có thể nói là các việc quan trọng thì đều được lựa chọn thật kỹ càng. Xem ngày tốt xấu năm 2018 trước khi làm các việc đại sự bây giờ đã trở thành một nét văn hóa truyền thống đẹp của người Việt Nam. Tuy nhiên thì ngày tốt ngày đẹp là ngày như thế nào, tiêu chí gì để chọn ngày tốt? Hay trong một ngày thì giờ nào được xem là giờ hoàng đạo, hướng nào tốt cho xuất hành… để công việc thuận lợi, thành công mỹ mãn.
Trên đây là tổng hợp các yếu tốt chọn ngày tốt, được các chuyên gia về phân tích đúc kết lại, một cách chính xác và phù hợp với tuổi của quý gia chủ.
Chúc quý bạn coi được ngày tốt, ngày đẹp với mình để các công việc luôn được làm tốt, gặp nhiều may mắn 

 

Xem theo ngày

Xem theo tháng

  • Lịch dương
  • Lịch âm
  • Tháng 7 năm 2018

    17

    Thứ ba

  • Tháng 6 năm Mậu Tuất

    5

    Ngày: Canh Tuất

    Tháng: Kỷ Mùi

Biết giới hạn của hạnh phúc đó mới là hạnh phúc!
  • Tiết khí:Tiểu thử ( Nắng nhẹ )
  • Ngũ hành:Thoa xuyến kim
STT Tiêu chí
Nội dung cụ thể
Cát
Hung
1

Ngày hoàng đạo/hắc đạo

thanh long hoàng đạo

2

Nhị thập bát tú

Thất hỏa trư

Nên: Tốt trong việc hôn nhân, xây cất, chôn cất và kinh doanh.

Không nên:

3

Lục diệu( Xích khẩu )

Là ngày xấu, mưu sự dễ dẫn đến nội bộ mâu thuẫn, cãi vã, thị phi, khẩu thiệt, làm ơn nên oán.

4

Trực( TRỰC BÌNH )

Tốt với mọi việc

Không có

5

Cát tinh / Hung tinh

nguyệt không

thiên giải

yếu yên

thanh long

tiểu hao

nguyệt hư (nguyệt sát)

băng tiêu ngọa hãm

hà khôi (cấu giảo)

sát chủ

quỷ khốc

6

Hướng tốt xấu

tây bắc

tây nam

đông bắc

7

Tuổi xung ngày

Giáp Thìn – Mậu Thìn

8

Giờ hoàng đạo / hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

9

Ngày kỵ

Ngày Nguyệt Kỵ

icon icon Thư viện